TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lần ra tiếng Đức là gì?

"lần ra" trong tiếng Đức là aufspüren (động từ).

aufspüren Động từ

[ˈʔaʊ̯fʃpyːɐ̯n] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tìm ra, lần ra.

Xem đầy đủ từ "aufspüren": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lần ra tiếng Đức là gì?

"lần ra" trong tiếng Đức là aufspüren (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.