Lần ra tiếng Đức là gì?
"lần ra" trong tiếng Đức là aufspüren (động từ).
aufspüren Động từ
[ˈʔaʊ̯fʃpyːɐ̯n] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tìm ra, lần ra.
Xem đầy đủ từ "aufspüren": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Lần ra tiếng Đức là gì?
"lần ra" trong tiếng Đức là aufspüren (động từ).