TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aufspüren

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈʔaʊ̯fʃpyːɐ̯n] giọng máy của trình duyệt

aufspüren nghĩa là tìm ra, lần ra.

Nghĩa của aufspüren

Động từ

  1. Tìm ra, lần ra. (biên soạn)

Chia động từ aufspüren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: aufgespürtPhân từ I: aufspürend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich spüre auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich spüre auf
  • du spürst auf
  • er/sie/es spürt auf
  • wir spüren auf
  • ihr spürt auf
  • sie/Sie spüren auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich spürte auf
  • du spürtest auf
  • er/sie/es spürte auf
  • wir spürten auf
  • ihr spürtet auf
  • sie/Sie spürten auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe aufgespürt
  • du hast aufgespürt
  • er/sie/es hat aufgespürt
  • wir haben aufgespürt
  • ihr habt aufgespürt
  • sie/Sie haben aufgespürt

Tương lai Futur I

  • ich werde aufspüren
  • du wirst aufspüren
  • er/sie/es wird aufspüren
  • wir werden aufspüren
  • ihr werdet aufspüren
  • sie/Sie werden aufspüren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich spüre auf
  • du spürest auf
  • er/sie/es spüre auf
  • wir spüren auf
  • ihr spüret auf
  • sie/Sie spüren auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • spür auf! (du)
  • spürt auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to detect, trace, track down or sniff out

Câu hỏi thường gặp

aufspüren nghĩa là gì?

aufspüren (động từ) nghĩa là tìm ra, lần ra.

Chia động từ aufspüren ở thì hiện tại thế nào?

ich spüre auf, du spürst auf, er/sie/es spürt auf, wir spüren auf, ihr spürt auf, sie/Sie spüren auf. Phân từ II: aufgespürt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.