TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lượng giác tiếng Đức là gì?

"lượng giác" trong tiếng Đức là die Trigonometrie (danh từ).

die Trigonometrie Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lượng giác học, lượng giác.

Xem đầy đủ từ "Trigonometrie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lượng giác tiếng Đức là gì?

"lượng giác" trong tiếng Đức là die Trigonometrie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.