TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lòng biết ơn tiếng Đức là gì?

"lòng biết ơn" trong tiếng Đức là die Dankbarkeit (danh từ).

die Dankbarkeit Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lòng biết ơn.

Xem đầy đủ từ "Dankbarkeit": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lòng biết ơn tiếng Đức là gì?

"lòng biết ơn" trong tiếng Đức là die Dankbarkeit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.