Lũ lụt tiếng Đức là gì?
"lũ lụt" trong tiếng Đức là die Flut (danh từ), das Hochwasser (danh từ), die Überschwemmung (danh từ).
die Flut Danh từ · giống cái
/fluːt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lụt, lụt lội, lũ lụt, lũ.
das Hochwasser Danh từ · giống trung
/ˈhoːxˌvasɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lụt, lụt lội, lũ lụt, lũ.
Xem đầy đủ từ "Hochwasser": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Überschwemmung Danh từ · giống cái
/ˌyːbərˈʃvɛmʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lụt, lụt lội, lũ lụt, lũ.
Xem đầy đủ từ "Überschwemmung": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Lũ lụt tiếng Đức là gì?
"lũ lụt" trong tiếng Đức là die Flut (danh từ), das Hochwasser (danh từ), die Überschwemmung (danh từ).