TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lũ lụt tiếng Đức là gì?

"lũ lụt" trong tiếng Đức là die Flut (danh từ), das Hochwasser (danh từ), die Überschwemmung (danh từ).

die Flut Danh từ · giống cái

/fluːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lụt, lụt lội, lũ lụt, lũ.

Xem đầy đủ từ "Flut": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Hochwasser Danh từ · giống trung

/ˈhoːxˌvasɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lụt, lụt lội, lũ lụt, lũ.

Xem đầy đủ từ "Hochwasser": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Überschwemmung Danh từ · giống cái

/ˌyːbərˈʃvɛmʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lụt, lụt lội, lũ lụt, lũ.

Xem đầy đủ từ "Überschwemmung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lũ lụt tiếng Đức là gì?

"lũ lụt" trong tiếng Đức là die Flut (danh từ), das Hochwasser (danh từ), die Überschwemmung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.