TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lười tiếng Đức là gì?

"lười" trong tiếng Đức là faul (tính từ), das Faultier (danh từ), die Faulheit (danh từ).

faul Tính từ

/faʊ̯l/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lười biếng, lười.

  • Tom ist ein fauler Hund. Tom rất lười.
  • Tom ist extrem faul. Tom cực kỳ lười.

Xem đầy đủ từ "faul": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Faultier Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lười.

Xem đầy đủ từ "Faultier": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Faulheit Danh từ · giống cái

/ˈfaʊ̯lhaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lười.

Xem đầy đủ từ "Faulheit": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lười" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lười tiếng Đức là gì?

"lười" trong tiếng Đức là faul (tính từ), das Faultier (danh từ), die Faulheit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.