TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lưỡi câu tiếng Đức là gì?

"lưỡi câu" trong tiếng Đức là der Angelhaken (danh từ).

der Angelhaken Danh từ · giống đực

/ˈaŋl̩ˌhaːkən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lưỡi câu, móc câu.

Xem đầy đủ từ "Angelhaken": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lưỡi câu tiếng Đức là gì?

"lưỡi câu" trong tiếng Đức là der Angelhaken (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.