TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lò xo tiếng Đức là gì?

"lò xo" trong tiếng Đức là die Sprungfeder (danh từ), die Feder (danh từ).

die Sprungfeder Danh từ · giống cái

[ˈʃprʊŋfeːdɐ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lò xo.

Xem đầy đủ từ "Sprungfeder": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Feder Danh từ · giống cái

/ˈfeːdər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lò xo.

Xem đầy đủ từ "Feder": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lò xo tiếng Đức là gì?

"lò xo" trong tiếng Đức là die Sprungfeder (danh từ), die Feder (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.