TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lưu niệm tiếng Đức là gì?

"lưu niệm" trong tiếng Đức là das Andenken (danh từ).

das Andenken Danh từ · giống trung

[ˈandɛŋkən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồ lưu niệm.

  • Er hat viele Andenken mitgebracht. Anh ấy đã mang về vài món đồ lưu niệm.

Xem đầy đủ từ "Andenken": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lưu niệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lưu niệm tiếng Đức là gì?

"lưu niệm" trong tiếng Đức là das Andenken (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.