Lưu niệm tiếng Đức là gì?
"lưu niệm" trong tiếng Đức là das Andenken (danh từ).
das Andenken Danh từ · giống trung
[ˈandɛŋkən] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ lưu niệm.
- Er hat viele Andenken mitgebracht. Anh ấy đã mang về vài món đồ lưu niệm.
Xem đầy đủ từ "Andenken": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lưu niệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lưu niệm tiếng Đức là gì?
"lưu niệm" trong tiếng Đức là das Andenken (danh từ).