TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Souvenir

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Souvenirs · sinh cách: des Souvenirs

das Souvenir nghĩa là đồ lưu niệm.

Nghĩa của Souvenir

Danh từ · giống trung

  1. Đồ lưu niệm.

Biến cách của Souvenir (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Souvenirdie Souvenirs
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Souvenirsder Souvenirs
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Souvenirden Souvenirs
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Souvenirdie Souvenirs

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Souvenir

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ souvenir

Câu hỏi thường gặp

Souvenir nghĩa là gì?

Souvenir (danh từ) nghĩa là đồ lưu niệm.

Souvenir là der, die hay das?

Souvenir là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Souvenir); số nhiều: die Souvenirs.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.