TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Sorte

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈzɔrtə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sorten · sinh cách: der Sorte

die Sorte nghĩa là loại, hạng.

Nghĩa của Sorte

Danh từ · giống cái

  1. Loại, hạng.

Biến cách của Sorte (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Sortedie Sorten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Sorteder Sorten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Sorteden Sorten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Sortedie Sorten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sorte

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Sorte

  • Die Schale enthält viele Sorten von Süßigkeiten. Cái tô có rất nhiều loại kẹo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3128409

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a sort, variety, grade of a good produced for sale or consumption; a sort, kind, type of anything; foreign cash; foreign coins and notes

Câu hỏi thường gặp

Sorte nghĩa là gì?

Sorte (danh từ) nghĩa là loại, hạng.

Sorte là der, die hay das?

Sorte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sorte); số nhiều: die Sorten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.