die Sorte
số nhiều: die Sorten · sinh cách: der Sorte
die Sorte nghĩa là loại, hạng.
Nghĩa của Sorte
Danh từ · giống cái
- Loại, hạng.
Biến cách của Sorte (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Sorte | die Sorten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Sorte | der Sorten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Sorte | den Sorten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Sorte | die Sorten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sorte
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Sorte
- Die Schale enthält viele Sorten von Süßigkeiten. Cái tô có rất nhiều loại kẹo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3128409
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a sort, variety, grade of a good produced for sale or consumption; a sort, kind, type of anything; foreign cash; foreign coins and notes
Câu hỏi thường gặp
Sorte nghĩa là gì?
Sorte (danh từ) nghĩa là loại, hạng.
Sorte là der, die hay das?
Sorte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sorte); số nhiều: die Sorten.