TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

souverän

/zuvəˈrɛːn/ giọng máy của trình duyệt

souverän nghĩa là chủ quyền.

Nghĩa của souverän

Tính từ

  1. Chủ quyền.

So sánh của souverän

So sánh hơnsouveräner
So sánh nhấtam souveränsten

Họ từ của souverän

Câu ví dụ với souverän

  • Die Ukraine ist ein souveränes Land. Ukraina là một quốc gia có chủ quyền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13203674
  • Kanada ist ein souveräner Staat. Canada là một quốc gia có chủ quyền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13065577

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sovereign; confident, masterful
  • Danh từ sovereign (holder of the most fundamental authority in a political system)

Câu hỏi thường gặp

souverän nghĩa là gì?

souverän (tính từ) nghĩa là chủ quyền.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.