TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

sorry

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈzɔʁi/ giọng máy của trình duyệt

sorry nghĩa là xin lỗi.

Nghĩa của sorry

Thán từ

  1. Xin lỗi! (khẩu ngữ) (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sorry

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ sorry (expressing regret)

Câu hỏi thường gặp

sorry nghĩa là gì?

sorry (thán từ) nghĩa là xin lỗi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.