TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lương hưu tiếng Đức là gì?

"lương hưu" trong tiếng Đức là die Rente (danh từ), die Pension (danh từ).

die Rente Danh từ · giống cái

/ˈʁɛntə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hưu bổng, lương hưu.

  • Es war schwer für ihn, von seiner kleinen Rente zu leben. Việc sống bằng số tiền lương hưu ít ỏi đối với ông ấy là một việc khó khăn.

Xem đầy đủ từ "Rente": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Pension Danh từ · giống cái

/pãˈzi̯oːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hưu bổng, lương hưu.

Xem đầy đủ từ "Pension": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lương hưu tiếng Đức là gì?

"lương hưu" trong tiếng Đức là die Rente (danh từ), die Pension (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.