TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lông tiếng Đức là gì?

"lông" trong tiếng Đức là das Haar (danh từ), das Fell (danh từ), der Pelz (danh từ).

das Haar Danh từ · giống trung

/haːr/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lông.

Xem đầy đủ từ "Haar": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Fell Danh từ · giống trung

/fɛl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lông.

Xem đầy đủ từ "Fell": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Pelz Danh từ · giống đực

/pɛlt͡s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lông.

Xem đầy đủ từ "Pelz": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Behaarung Danh từ · giống cái

/bəˈhaːʁʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lông.

Xem đầy đủ từ "Behaarung": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Feder Danh từ · giống cái

/ˈfeːdər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lông vũ, lông, lông chim.

Xem đầy đủ từ "Feder": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Vogelfeder Danh từ · giống cái

[ˈfoːɡl̩ˌfeːdɐ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lông vũ, lông, lông chim.

Xem đầy đủ từ "Vogelfeder": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lông tiếng Đức là gì?

"lông" trong tiếng Đức là das Haar (danh từ), das Fell (danh từ), der Pelz (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.