TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Behaarung

danh từ giống cái
/bəˈhaːʁʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Behaarungen · sinh cách: der Behaarung

die Behaarung nghĩa là lông.

Nghĩa của Behaarung

Danh từ · giống cái

  1. Lông.

Biến cách của Behaarung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Behaarungdie Behaarungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Behaarungder Behaarungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Behaarungden Behaarungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Behaarungdie Behaarungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Behaarung

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hair; fur

Câu hỏi thường gặp

Behaarung nghĩa là gì?

Behaarung (danh từ) nghĩa là lông.

Behaarung là der, die hay das?

Behaarung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Behaarung); số nhiều: die Behaarungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.