Làm rõ tiếng Đức là gì?
"làm rõ" trong tiếng Đức là klären (động từ).
klären Động từ
/ˈklɛːʁən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm rõ, giải quyết (vấn đề)
Câu hỏi thường gặp
Làm rõ tiếng Đức là gì?
"làm rõ" trong tiếng Đức là klären (động từ).
"làm rõ" trong tiếng Đức là klären (động từ).
/ˈklɛːʁən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm rõ, giải quyết (vấn đề)
"làm rõ" trong tiếng Đức là klären (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.