TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lãi kép tiếng Đức là gì?

"lãi kép" trong tiếng Đức là der Zinseszins (danh từ).

der Zinseszins Danh từ · giống đực

/ˈtsɪnzəsˌtsɪns/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lãi kép.

Xem đầy đủ từ "Zinseszins": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lãi kép tiếng Đức là gì?

"lãi kép" trong tiếng Đức là der Zinseszins (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.