TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Zinseszins

danh từ giống đực
/ˈtsɪnzəsˌtsɪns/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zinseszinsen · sinh cách: des Zinseszinses

der Zinseszins nghĩa là lãi kép.

Nghĩa của Zinseszins

Danh từ · giống đực

  1. Lãi kép.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ compound interest

Câu hỏi thường gặp

Zinseszins nghĩa là gì?

Zinseszins (danh từ) nghĩa là lãi kép.

Zinseszins là der, die hay das?

Zinseszins là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zinseszins); số nhiều: die Zinseszinsen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.