der Zinseszins
danh từ giống đực
/ˈtsɪnzəsˌtsɪns/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Zinseszinsen · sinh cách: des Zinseszinses
der Zinseszins nghĩa là lãi kép.
Nghĩa của Zinseszins
Danh từ · giống đực
- Lãi kép.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ compound interest
Câu hỏi thường gặp
Zinseszins nghĩa là gì?
Zinseszins (danh từ) nghĩa là lãi kép.
Zinseszins là der, die hay das?
Zinseszins là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zinseszins); số nhiều: die Zinseszinsen.