TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lúc này tiếng Đức là gì?

"lúc này" trong tiếng Đức là jetzt (phó từ), momentan (phó từ).

jetzt Phó từ

/jɛtst/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bây giờ, lúc này, hiện giờ.

Xem đầy đủ từ "jetzt": der/die/das, biến cách, cách chia →

momentan Phó từ

[momɛnˈtaːn] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lúc này, hiện giờ.

Xem đầy đủ từ "momentan": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lúc này tiếng Đức là gì?

"lúc này" trong tiếng Đức là jetzt (phó từ), momentan (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.