TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hội chứng tiếng Đức là gì?

"hội chứng" trong tiếng Đức là das Syndrom (danh từ).

das Syndrom Danh từ · giống trung

/zʏnˈdʁoːm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hội chứng.

Xem đầy đủ từ "Syndrom": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hội chứng tiếng Đức là gì?

"hội chứng" trong tiếng Đức là das Syndrom (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.