TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hợp thời tiếng Đức là gì?

"hợp thời" trong tiếng Đức là zeitgemäß (tính từ).

zeitgemäß Tính từ

/ˈt͡saɪ̯tɡəˌmɛːs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hợp thời.

Xem đầy đủ từ "zeitgemäß": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hợp thời tiếng Đức là gì?

"hợp thời" trong tiếng Đức là zeitgemäß (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.