TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khám tiếng Đức là gì?

"khám" trong tiếng Đức là überprüfen (động từ), kontrollieren (động từ), untersuchen (động từ).

überprüfen Động từ

[yːbɐˈpʁyːfn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiểm tra, khám.

Xem đầy đủ từ "überprüfen": der/die/das, biến cách, cách chia →

kontrollieren Động từ

/kɔntʁɔˈliːʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiểm tra, khám.

Xem đầy đủ từ "kontrollieren": der/die/das, biến cách, cách chia →

untersuchen Động từ

/ʊntərˈzuːxən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khám.

Xem đầy đủ từ "untersuchen": der/die/das, biến cách, cách chia →

checken Động từ

/ˈtʃɛkən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiểm tra, khám.

Xem đầy đủ từ "checken": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khám tiếng Đức là gì?

"khám" trong tiếng Đức là überprüfen (động từ), kontrollieren (động từ), untersuchen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.