TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khàn tiếng Đức là gì?

"khàn" trong tiếng Đức là heiser (tính từ).

heiser Tính từ

/ˈhaɪ̯zɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khàn.

Xem đầy đủ từ "heiser": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khàn tiếng Đức là gì?

"khàn" trong tiếng Đức là heiser (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.