TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

heiser

/ˈhaɪ̯zɐ/ giọng máy của trình duyệt

heiser nghĩa là khàn.

Nghĩa của heiser

Tính từ

  1. Khàn.

So sánh của heiser

So sánh hơnheiserer
So sánh nhấtam heisersten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ hoarse

Câu hỏi thường gặp

heiser nghĩa là gì?

heiser (tính từ) nghĩa là khàn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.