TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khu trục hạm tiếng Đức là gì?

"khu trục hạm" trong tiếng Đức là der Zerstörer (danh từ).

der Zerstörer Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tàu khu trục, khu trục hạm.

Xem đầy đủ từ "Zerstörer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khu trục hạm tiếng Đức là gì?

"khu trục hạm" trong tiếng Đức là der Zerstörer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.