TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khoa học nhân văn tiếng Đức là gì?

"khoa học nhân văn" trong tiếng Đức là die Geisteswissenschaften (danh từ).

die Geisteswissenschaften Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khoa học nhân văn.

Xem đầy đủ từ "Geisteswissenschaften": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khoa học nhân văn tiếng Đức là gì?

"khoa học nhân văn" trong tiếng Đức là die Geisteswissenschaften (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.