TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Geisteswissenschaften

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

die Geisteswissenschaften nghĩa là khoa học nhân văn.

Nghĩa của Geisteswissenschaften

Danh từ · giống cái

  1. Khoa học nhân văn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ humanities, liberal arts (the branch of learning that includes the arts, classics, philosophy and history etc.)

Câu hỏi thường gặp

Geisteswissenschaften nghĩa là gì?

Geisteswissenschaften (danh từ) nghĩa là khoa học nhân văn.

Geisteswissenschaften là der, die hay das?

Geisteswissenschaften là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Geisteswissenschaften).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.