Khoa học máy tính tiếng Đức là gì?
"khoa học máy tính" trong tiếng Đức là die Informatik (danh từ), die Computerwissenschaft (danh từ).
die Informatik Danh từ · giống cái
/ɪnfɔɐ̯ˈmaːtɪk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoa học máy tính.
- Die Informatik hat in unserem Land große Fortschritte gemacht. Ngành khoa học máy tính đã tạo được sự tiến bô nhanh chóng ở đất nước chúng tôi.
- Tom liebt das Programmieren und die Informatik. Tom thích lập trình và khoa học máy tính.
Xem đầy đủ từ "Informatik": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Computerwissenschaft Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoa học máy tính.
Xem đầy đủ từ "Computerwissenschaft": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Khoa học máy tính tiếng Đức là gì?
"khoa học máy tính" trong tiếng Đức là die Informatik (danh từ), die Computerwissenschaft (danh từ).