Khiếu hài hước tiếng Đức là gì?
"khiếu hài hước" trong tiếng Đức là der Humor (danh từ).
der Humor Danh từ · giống đực
[huˈmoːɐ̯] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự hài hước, khiếu hài hước.
- Toms hauptsächliches Problem besteht in seinem fehlenden Sinn für Humor. Vấn đề chính của Tom đó là anh ấy không có khiếu hài hước.
- Ich liebte Marikas Sinn für Humor. Tôi yêu khiếu hài hước của Marika.
Câu hỏi thường gặp
Khiếu hài hước tiếng Đức là gì?
"khiếu hài hước" trong tiếng Đức là der Humor (danh từ).