TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hộ tống tiếng Đức là gì?

"hộ tống" trong tiếng Đức là eskortieren (động từ).

eskortieren Động từ

/ɛskɔʁˈtiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hộ tống.

Xem đầy đủ từ "eskortieren": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hộ tống tiếng Đức là gì?

"hộ tống" trong tiếng Đức là eskortieren (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.