TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khách sạn tiếng Đức là gì?

"khách sạn" trong tiếng Đức là das Hotel (danh từ).

das Hotel Danh từ · giống trung

/hoˈtɛl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khách sạn, lữ quán, ô ten.

  • Da gibt es ein Hotel. Ở kia có một cái khách sạn.
  • Dort gibt es ein Hotel. Ở kia có một cái khách sạn.

Xem đầy đủ từ "Hotel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khách sạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khách sạn tiếng Đức là gì?

"khách sạn" trong tiếng Đức là das Hotel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.