TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khoai tây chiên tiếng Đức là gì?

"khoai tây chiên" trong tiếng Đức là die Pommes (danh từ), die Fritten (danh từ), die Pommes frites (danh từ).

die Pommes Danh từ · giống cái

/ˈpɔməs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khoai tây chiên.

  • Ich esse gerne Hamburger und Pommes. Tôi thích ăn hamburger và khoai tây chiên.

Xem đầy đủ từ "Pommes": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Fritten Danh từ · giống cái

/ˈfʁɪtən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khoai tây chiên.

Xem đầy đủ từ "Fritten": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Pommes frites Danh từ · chỉ dùng số nhiều

/ˌpɔmˈfʁɪt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khoai tây chiên.

Xem đầy đủ từ "Pommes frites": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khoai tây chiên tiếng Đức là gì?

"khoai tây chiên" trong tiếng Đức là die Pommes (danh từ), die Fritten (danh từ), die Pommes frites (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.