Khoai tây chiên tiếng Đức là gì?
"khoai tây chiên" trong tiếng Đức là die Pommes (danh từ), die Fritten (danh từ), die Pommes frites (danh từ).
die Pommes Danh từ · giống cái
/ˈpɔməs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoai tây chiên.
- Ich esse gerne Hamburger und Pommes. Tôi thích ăn hamburger và khoai tây chiên.
die Fritten Danh từ · giống cái
/ˈfʁɪtən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoai tây chiên.
Xem đầy đủ từ "Fritten": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Pommes frites Danh từ · chỉ dùng số nhiều
/ˌpɔmˈfʁɪt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoai tây chiên.
Xem đầy đủ từ "Pommes frites": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Khoai tây chiên tiếng Đức là gì?
"khoai tây chiên" trong tiếng Đức là die Pommes (danh từ), die Fritten (danh từ), die Pommes frites (danh từ).