TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Pommes frites

danh từ chỉ dùng số nhiều
/ˌpɔmˈfʁɪt/ giọng máy của trình duyệt

die Pommes frites nghĩa là khoai tây chiên.

Nghĩa của Pommes frites

Danh từ · chỉ dùng số nhiều

  1. Khoai tây chiên.

Biến cách của Pommes frites (4 cách)

CáchSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Pommes frites
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Pommes frites
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpden Pommes frites
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Pommes frites

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pommes frites

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ French fries, chips

Câu hỏi thường gặp

Pommes frites nghĩa là gì?

Pommes frites (danh từ) nghĩa là khoai tây chiên.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.