die Fritten
danh từ giống cái
/ˈfʁɪtən/ giọng máy của trình duyệt
die Fritten nghĩa là khoai tây chiên.
Nghĩa của Fritten
Danh từ · giống cái
- Khoai tây chiên.
Biến cách của Fritten (4 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Fritten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Fritten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | den Fritten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Fritten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fritten
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fries, French fries, chips (UK)
Câu hỏi thường gặp
Fritten nghĩa là gì?
Fritten (danh từ) nghĩa là khoai tây chiên.
Fritten là der, die hay das?
Fritten là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fritten).