TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Pommes

danh từ giống cái
/ˈpɔməs/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Pommes

die Pommes nghĩa là khoai tây chiên.

Nghĩa của Pommes

Danh từ · giống cái

  1. Khoai tây chiên.

Biến cách của Pommes (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Pommesdie Pommes
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Pommesder Pommes
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Pommesden Pommes
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Pommesdie Pommes

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pommes

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với Pommes

Câu ví dụ với Pommes

  • Ich esse gerne Hamburger und Pommes. Tôi thích ăn hamburger và khoai tây chiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13207384
  • Möchten Sie Pommes dazu? Muốn chiên với cái gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1400096

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fries, French fries, chips (UK); a single fry, a single chip (UK); a portion of fries

Câu hỏi thường gặp

Pommes nghĩa là gì?

Pommes (danh từ) nghĩa là khoai tây chiên.

Pommes là der, die hay das?

Pommes là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Pommes).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.