die Pommes
sinh cách: der Pommes
die Pommes nghĩa là khoai tây chiên.
Nghĩa của Pommes
Danh từ · giống cái
- Khoai tây chiên.
Biến cách của Pommes (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Pommes | die Pommes |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Pommes | der Pommes |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Pommes | den Pommes |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Pommes | die Pommes |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pommes
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với Pommes
- Pommes frites — Khoai tây chiên.
Câu ví dụ với Pommes
- Ich esse gerne Hamburger und Pommes. Tôi thích ăn hamburger và khoai tây chiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13207384
- Möchten Sie Pommes dazu? Muốn chiên với cái gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1400096
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fries, French fries, chips (UK); a single fry, a single chip (UK); a portion of fries
Câu hỏi thường gặp
Pommes nghĩa là gì?
Pommes (danh từ) nghĩa là khoai tây chiên.
Pommes là der, die hay das?
Pommes là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Pommes).