Khát tiếng Đức là gì?
"khát" trong tiếng Đức là der Durst (danh từ), durstig (tính từ).
der Durst Danh từ · giống đực
/dʊʁst/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khát.
- Tom hat Durst. Tom khát nước.
- Wer hat Durst? Ai khát?
durstig Tính từ
/ˈdʊʁstɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khát.
- Bist du durstig? Bạn có khát nước không?
- Ich bin durstig. Tôi khát nước
Xem đầy đủ từ "durstig": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Khát tiếng Đức là gì?
"khát" trong tiếng Đức là der Durst (danh từ), durstig (tính từ).