TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khát tiếng Đức là gì?

"khát" trong tiếng Đức là der Durst (danh từ), durstig (tính từ).

der Durst Danh từ · giống đực

/dʊʁst/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khát.

  • Tom hat Durst. Tom khát nước.
  • Wer hat Durst? Ai khát?

Xem đầy đủ từ "Durst": der/die/das, biến cách, cách chia →

durstig Tính từ

/ˈdʊʁstɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khát.

  • Bist du durstig? Bạn có khát nước không?
  • Ich bin durstig. Tôi khát nước

Xem đầy đủ từ "durstig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khát tiếng Đức là gì?

"khát" trong tiếng Đức là der Durst (danh từ), durstig (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.