TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khuyến khích tiếng Đức là gì?

"khuyến khích" trong tiếng Đức là fördern (động từ).

fördern Động từ

/ˈfœrdərn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khuyến khích, đề xướng.

Xem đầy đủ từ "fördern": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khuyến khích" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khuyến khích tiếng Đức là gì?

"khuyến khích" trong tiếng Đức là fördern (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.