TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khoai lang tiếng Đức là gì?

"khoai lang" trong tiếng Đức là die Süßkartoffel (danh từ).

die Süßkartoffel Danh từ · giống cái

/ˈzyːsˌkaʁtɔfl̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khoai lang.

Xem đầy đủ từ "Süßkartoffel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khoai lang tiếng Đức là gì?

"khoai lang" trong tiếng Đức là die Süßkartoffel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.