Khi ấy tiếng Đức là gì?
"khi ấy" trong tiếng Đức là dann (phó từ), damals (phó từ).
dann Phó từ
/dan/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khi ấy, khi đó, lúc đó, lúc ấy, hồi đó.
damals Phó từ
/ˈdaːmaːls/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khi ấy, khi đó, lúc đó, lúc ấy, hồi đó.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khi ấy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khi ấy tiếng Đức là gì?
"khi ấy" trong tiếng Đức là dann (phó từ), damals (phó từ).