TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hớt tóc tiếng Đức là gì?

"hớt tóc" trong tiếng Đức là der Haarschnitt (danh từ).

der Haarschnitt Danh từ · giống đực

/ˈhaːɐ̯ˌʃnɪt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cắt tóc, hớt tóc.

Xem đầy đủ từ "Haarschnitt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hớt tóc tiếng Đức là gì?

"hớt tóc" trong tiếng Đức là der Haarschnitt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.