TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kem đánh răng tiếng Đức là gì?

"kem đánh răng" trong tiếng Đức là die Zahncreme (danh từ), die Zahnpasta (danh từ).

die Zahncreme Danh từ · giống cái

/ˈtsaːnˌkʁɛːm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kem đánh răng, thuốc đánh răng.

Xem đầy đủ từ "Zahncreme": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Zahnpasta Danh từ · giống cái

/ˈtsaːnˌpasta/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kem đánh răng, thuốc đánh răng.

Xem đầy đủ từ "Zahnpasta": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kem đánh răng tiếng Đức là gì?

"kem đánh răng" trong tiếng Đức là die Zahncreme (danh từ), die Zahnpasta (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.