TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kho báu tiếng Đức là gì?

"kho báu" trong tiếng Đức là der Schatz (danh từ).

der Schatz Danh từ · giống đực

/ʃat͡s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kho báu, châu báu.

  • Gerüchten zufolge sollen dort Schätze versteckt sein. Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó.
  • Es geht das Gerücht um, dass dort ein Schatz verborgen liegt. Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó.

Xem đầy đủ từ "Schatz": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kho báu tiếng Đức là gì?

"kho báu" trong tiếng Đức là der Schatz (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.