TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hội họp tiếng Đức là gì?

"hội họp" trong tiếng Đức là die Sitzung (danh từ), die Besprechung (danh từ), die Versammlung (danh từ).

die Sitzung Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hội nghị, hội họp.

Xem đầy đủ từ "Sitzung": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Besprechung Danh từ · giống cái

/bəˈʃpʁɛçʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hội nghị, hội họp.

Xem đầy đủ từ "Besprechung": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Versammlung Danh từ · giống cái

/fɛɐ̯ˈzamlʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hội nghị, hội họp.

Xem đầy đủ từ "Versammlung": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Tagung Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hội nghị, hội họp.

Xem đầy đủ từ "Tagung": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Zusammenkunft Danh từ · giống cái

/t͡suˈzamənkʊnft/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hội nghị, hội họp.

Xem đầy đủ từ "Zusammenkunft": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hội họp tiếng Đức là gì?

"hội họp" trong tiếng Đức là die Sitzung (danh từ), die Besprechung (danh từ), die Versammlung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.