TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Khiếu nại tiếng Đức là gì?

"khiếu nại" trong tiếng Đức là beschweren (động từ).

beschweren Động từ

/bəˈʃveːʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (sich beschweren) phàn nàn, khiếu nại.

Xem đầy đủ từ "beschweren": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khiếu nại tiếng Đức là gì?

"khiếu nại" trong tiếng Đức là beschweren (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.