Khoai tây tiếng Đức là gì?
"khoai tây" trong tiếng Đức là die Kartoffel (danh từ), der Erdapfel (danh từ), die Erdbirne (danh từ).
die Kartoffel Danh từ · giống cái
/kaʁˈtɔfəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoai tây.
- Tom kocht Kartoffeln. Tom đang nấu khoai tây.
- Tom isst gerne Kartoffeln. Tom thích khoai tây.
Xem đầy đủ từ "Kartoffel": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Erdapfel Danh từ · giống đực
/ˈeːɐ̯tˌʔa.p͡fl̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoai tây.
Xem đầy đủ từ "Erdapfel": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Erdbirne Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoai tây.
Xem đầy đủ từ "Erdbirne": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Grumbeere Danh từ · giống cái
/ɡʁʊmˈbeːʁə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoai tây.
Xem đầy đủ từ "Grumbeere": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Grundbirne Danh từ · giống cái
/ˈɡʁʊntˌbɪʁ.nə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoai tây.
Xem đầy đủ từ "Grundbirne": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Khoai tây tiếng Đức là gì?
"khoai tây" trong tiếng Đức là die Kartoffel (danh từ), der Erdapfel (danh từ), die Erdbirne (danh từ).