Hợp đồng tiếng Đức là gì?
"hợp đồng" trong tiếng Đức là der Vertrag (danh từ), der Kontrakt (danh từ), das Übereinkommen (danh từ).
der Vertrag Danh từ · giống đực
/fərˈtraːk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hợp đồng, khế ước.
- Wir brauchen einen Vertrag. Chúng ta cần một bản hợp đồng.
- Er musste den Vertrag unterschreiben. Ông ấy buộc lòng phải ký hợp đồng.
Xem đầy đủ từ "Vertrag": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Kontrakt Danh từ · giống đực
/kɔnˈtrakt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hợp đồng, khế ước.
Xem đầy đủ từ "Kontrakt": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Übereinkommen Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hợp đồng, khế ước.
Xem đầy đủ từ "Übereinkommen": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Übereinkunft Danh từ · giống cái
/yːbɐˈʔaɪ̯nkʊnft/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hợp đồng, khế ước.
Xem đầy đủ từ "Übereinkunft": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hợp đồng tiếng Đức là gì?
"hợp đồng" trong tiếng Đức là der Vertrag (danh từ), der Kontrakt (danh từ), das Übereinkommen (danh từ).