TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hội chứng sợ tiếng Đức là gì?

"hội chứng sợ" trong tiếng Đức là die Phobie (danh từ).

die Phobie Danh từ · giống cái

/foˈbiː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ám ảnh sợ, hội chứng sợ.

Xem đầy đủ từ "Phobie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hội chứng sợ tiếng Đức là gì?

"hội chứng sợ" trong tiếng Đức là die Phobie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.