TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Keo tiếng Đức là gì?

"keo" trong tiếng Đức là der Kleber (danh từ), der Klebstoff (danh từ), der Leim (danh từ).

der Kleber Danh từ · giống đực

/ˈkleːbɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Keo, hồ, cồn.

Xem đầy đủ từ "Kleber": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Klebstoff Danh từ · giống đực

/ˈkleːpˌʃtɔf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Keo, hồ, cồn.

Xem đầy đủ từ "Klebstoff": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Leim Danh từ · giống đực

/laɪ̯m/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Keo, hồ, cồn.

Xem đầy đủ từ "Leim": der/die/das, biến cách, cách chia →

geizig Tính từ

/ɡaɪ̯tsɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bủn xỉn, keo, keo kiệt, hà tiện.

Xem đầy đủ từ "geizig": der/die/das, biến cách, cách chia →

knauserig Tính từ

/ˈknaʊ̯zəʁɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bủn xỉn, keo, keo kiệt, hà tiện.

Xem đầy đủ từ "knauserig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "keo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Keo tiếng Đức là gì?

"keo" trong tiếng Đức là der Kleber (danh từ), der Klebstoff (danh từ), der Leim (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.