TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

geizig

/ɡaɪ̯tsɪç/ giọng máy của trình duyệt

geizig nghĩa là bủn xỉn, keo.

Nghĩa của geizig

Tính từ

  1. Bủn xỉn, keo, keo kiệt, hà tiện.

So sánh của geizig

So sánh hơngeiziger
So sánh nhấtam geizigsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với geizig

Đồng nghĩa

Họ từ của geizig

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ ungenerous; stingy; cheap (greedy to keep one’s own for oneself; unwilling to share); miserly; closefisted (unwilling to spend one’s money; excessively economical); greedy; avaricious; rapacious

Câu hỏi thường gặp

geizig nghĩa là gì?

geizig (tính từ) nghĩa là bủn xỉn, keo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.