geizig
/ɡaɪ̯tsɪç/ giọng máy của trình duyệt
geizig nghĩa là bủn xỉn, keo.
Nghĩa của geizig
Tính từ
- Bủn xỉn, keo, keo kiệt, hà tiện.
So sánh của geizig
| So sánh hơn | geiziger |
| So sánh nhất | am geizigsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với geizig
Đồng nghĩa
Họ từ của geizig
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ ungenerous; stingy; cheap (greedy to keep one’s own for oneself; unwilling to share); miserly; closefisted (unwilling to spend one’s money; excessively economical); greedy; avaricious; rapacious
Câu hỏi thường gặp
geizig nghĩa là gì?
geizig (tính từ) nghĩa là bủn xỉn, keo.